CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TIN HỌC NÂNG CAO
CHỨNG CHỈ CNTT NÂNG CAO

Trong nội dung chương trình thi chứng chỉ CNTT nâng cao sẽ có phần câu hỏi lý thuyết trắc nghiệm gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nếu hoàn thành không đủ 15/30 câu thì xem như không đạt.
Dưới đây là một số câu hỏi trắc nghiệm dành cho các bạn ôn tập để tham gia các kỳ thi. (Kỳ thi do hội đồng của trường ĐH Khoa Học Tự Nhiên Tp HCM tổ chức)

Câu 1: Việc tải file dữ liệu từ internet bị chậm là do nguyên nhân, bạn sử dụng lựa chọn nào?
1.     File có dung lượng lớn
2.     Server cung cấp dịch vụ internet bị quá tải
3.     Đường truyền internet tốc độ thấp
4.     Cả 3 ý trên đều đúng
Câu 2: Để thực hiện việc chèn bảng biểu vào slide ta phải, bạn sử dụng lựa chọn nào?
1.     Insert \Tables \ Insert
2.     Insert \Tables \ Table \ Insert Table
3.     Insert \Tables \ Table \ Table
4.     Insert \Tables \ Table Insert
Câu 3: CPU là viết tắt của cụm từ nào, bạn sử dụng lựa chọn nào?
1.     Common Processing Unit
2.     Control Processing Unit
3.     Case Processing Unit
4.     Central Processing Unit
Câu 4: Phần mềm nào là phần mềm ứng dụng?
1.     Microsoft Powerpoint
2.     Microsoft Word.
3.     Microsoft Excel.
4.     Cả 3 ý trên.
Câu 5: Trong bảng tính Excel, tại ô A1 chứa chuỗi TINHOC. Ta gõ công thức tại ô B1 là: =LEFT(A1,3) thì nhận được kết quả:
1.     TIN
2.     HOC
3.     INH
4.     NHO
Câu 6: Để soạn một Email, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều lựa chọn)
1.     Kết nối Internet, vào hộp mail và soạn mail
2.     Không cần kết nối Internet vẫn soạn được
3.     Soạn sẵn văn bản trên Word rồi copy, vào hộp mail, soạn thư paste vào.
4.     Cả 3 phần đều sai
Câu 7: Để truy cập Internet, người ta dùng chương trình nào sau đây, bạn sử dụng lựa chọn nào?
1.     Microsoft Excel
2.     Microsoft Word
3.     Internet Explorer
4.     Wordpad
Câu 8: Các phần mềm dùng để nén tập tin, bạn sử dụng lựa chọn nào?
1.     Winzip, Winrar, Total Commander
2.     Winzip, Winword, Window Explorer
3.     Winzip, Winword, Excel
4.     Winzip, Window, Total Commander
Câu 9: Trong soạn thảo Word, để dãn khoảng cách giữa các dòng là 1.5 line trong một đoạn, bạn sử dụng lựa chọn: (Chọn nhiều đáp án)
1.     Format \ Paragraph \ line spacing
2.     Home \ Paragraph \ Line and Paragraph Spacing \ 1.5
3.     Nhấn Ctrl+Shift+5 tại dòng đó
4.     Nhấn Ctrl + 5 tại dòng đó
Câu 10: Để tô màu nền cho Powerpoint 2010 ta chọn những lệnh nào:?
1.     Insert \ Background \ Background Style
2.     Layout \ Background \ Background Style
3.     Home \ Background \ Background Style
4.     Design \ Background \ Background Style
Câu 11: Trong bảng tính Excel, ta gõ công thức tại ô B1 là: =MAX(12,3,9,15,8) thì nhận được kết quả:
1.     5
2.     15
3.     47
4.     3
Câu 12: Trong soạn thảo Word, chèn một Textbox trong văn bản, bạn sử dụng lựa chọn: (Chọn nhiều đáp án)
1.     Home \ Font \ Text Box
2.     Insert \ Text \ Text Box
3.     Insert \ Illustrations \ Shapes \ Text Box
4.     Home \ Paragraph \ Text Box
Câu 13: Bộ nhớ truy nhập trực tiếp RAM được viết tắt từ, bạn sử dụng lựa chọn nào?
1.     Read Access Memory
2.     Random Access Memory
3.     Rewrite Access Memory.
4.     Cả 3 câu đều đúng
Câu 14: Trong bảng tính Excel, cho biết phím tắt để cố định địa chỉ ô trong công thức:
1.     F4
2.     F6
3.     F2
4.     F8
Câu 15: Muốn sao lưu một trang web vào máy tính, bạn sử dụng lựa chọn nào?
1.     File \ Save As
2.     Chuột phải tại trang Web \ chọn Save
3.     File \ Save
4.     Edit \ Select \ chọn Copy \ Mở một chương trình soạn thảo bất kỳ \ chọn Paste
Câu 16: Trong Powerpoint muốn thêm 1 slide ta bấm tổ hợp phím nào:?
1.     Ctrl + P
2.     Ctrl + L
3.     Ctrl + M
4.     Ctrl + N
Câu 17: Để tạo hiệu ứng cho 1 Slide, bạn sử dụng lựa chọn nào?
1.     Transitions \ Transition to this Slide
2.     Animations \ Animation
3.     Transitions \ Effect Options
4.     Animations \ Add Animation
Câu 18: Trong soạn thảo Word, để chèn một chữ nghệ thuật vào văn bản, bạn sử dụng lựa chọn:
1.     Insert \ Text \ WordArt
2.     Insert \ Text \ QuickPart
3.     Insert \ Illustrations \ ClipArt
4.     Insert \ Illustrations \ SmartArt
Câu 19: Các bộ mã dùng để gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào?
1.     Unicode, X UTF-8, Vietware X
2.     Unicode, TCVN, VIQRŸ
3.     Unicode, TCVN, X UTF-8
4.     Unicode, TCVN, Vietware F

Câu 20: Theo bạn, các phần mềm sau thuộc nhóm phần mềm nào: MS Word, MS Excel, MS Access, MS PowerPoint, MS , bạn sử dụng lựa chọn nào?
1.     Nhóm phần mềm hệ điều hành
2.     Nhóm phần mềm ứng dụng
3.     Nhóm phần mềm CSDL
4.     Nhóm phần mềm hệ thống
Câu 21: Trong soạn thảo Word, cách chuyển đổi chữ hoa sang chữ thường và ngược lại, bạn sử dụng: (Chọn nhiều đáp án)
1.     Nhấn phím F3
2.     Nhấn phím shift+F3
3.     Home \ Font \ Text Effect \ Change Case
4.     Home \ Font \ Change Case
Câu 22: Trong bảng tính Excel, ta gõ công thức tại ô B1 là: =AVERAGE(3,4,5,6) thì nhận được kết quả:
1.     3
2.     4.5
3.     18
4.     6
Câu 23: Thiết bị nhập chuẩn bao gồm gì, bạn sử dụng lựa chọn nào?
1.     Màn hình, máy in
2.     Bàn phím, máy in
3.     Chuột, bàn phím
4.     Máy in, chuột
Câu 24: Cho biết cách sử dụng bàn phím ảo trong hệ điều hành Windows:?
1.     Vào Computer \ Ổ đĩa C \ Program Files \ Unikey \ Unikey.exe
2.     Vào Start \ Run \ gõ lệnh OKN
3.     Vào Computer \ Ô đĩa C \ Program Files \ Microsoft Office\Office14 \Winword.exe
4.     Vào Start \ Run \ gõ lệnh OSK
Câu 25: Để tắt máy tính ta chọn chức năng nào sau đây:?
1.     Log off
2.     Restart
3.     Sleep
4.     Shutdown
Câu 26: Muốn di chuyển một tập tin trong Window Explorer ta dùng phím tắt, bạn sử dụng lựa chọn nào?
1.     Chọn tập tin muốn di chuyển \ nhấn Ctrl + X \ Chọn nơi di chuyển đến \ nhấn Ctrl +V
2.     Chọn tập tin muốn di chuyển \ nhấn Ctrl + Z \ Chọn nơi di chuyển đến \ nhấn Ctrl +V
3.     Chọn tập tin muốn di chuyển \ nhấn Ctrl + C \ Chọn nơi di chuyển đến \ nhấn Ctrl +V
4.     Chọn tập tin muốn di chuyển \ nhấn Ctrl + I \ Chọn nơi di chuyển đến \ nhấn Ctrl +V
Câu 27: Để tạo hiệu ứng chuyển cảnh giữa các slide (hiệu ứng chuyển trang slide ) trong powerpoint 2010 ta làm như thế nào:?
1.     Animations \ Transition to this slide \ Chọn 1 hiệu ứng bất kỳ
2.     Design \ Transition to this slide \ Chọn 1 hiệu ứng bất kỳ
3.     Transitions \ Transition to this slide \ Chọn 1 hiệu ứng bất kỳ
4.     Insert \ Transition to this slide \ Chọn 1 hiệu ứng bất kỳ
Câu 28: Một số Virus không hợp lệ, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều lựa chọn)
1.     Spyware
2.     Fishing
3.     Trojan horse
4.     Warning V
Câu 29: Trong soạn thảo Word, để tạo một bảng biểu, bạn thực hiện:
1.     Insert \ Text \ Table \ Insert Table
2.     Insert \ Text \ Insert Table
3.     Insert \ Tables \ Table \ Insert Table
4.     Format \ Tables \ Table \ Insert Table
Câu 30: Trong Word, để thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn bản, ta thiết lập tại đâu?
1.     Ô Before và After trong thẻ Page Layout
2.     Mục Line Spacing trong thẻ Page Layout
3.     Ô Left và Right trong thẻ Page Layout
4.     Ô Above và Below trong thẻ Page Layout

Địa chỉ